nghiêng ngả

  1. Veer, osscillate
    • Nghiêng ngả mạnh đâu theo đấy
      To oscillate and follow the stronger side

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiêng ngả
Cây cột bếp đứng nghiêng ngả trong góc nhà.